Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decision”

1.208 câu thật có từ decision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decision nghĩa là quyết định. decision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making up your mind about something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decision

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng decision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decision making3.364 lần
final decision805 lần
decision makers408 lần
decision maker322 lần
judicial decision182 lần
prompt decision191 lần
court's decision129 lần
informed decision248 lần
decision based254 lần
decision regarding168 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decision trong kho câu?
Kho câu có 1.208 câu có từ decision hoặc các dạng của từ, trích từ 944 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decision gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 379 câu, rồi Bậc C1 với 340 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decision: Câu phủ định (147 câu), can và could (108 câu), Quá khứ đơn (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.