E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decision”

1.066 câu thật có từ decision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decision nghĩa là quyết định. decision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making up your mind about something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decision

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Our decisions were mostly based upon testing on ideas and software found; and improving upon failed tests.

    Từ trong câu: decision, mostly, base, test, idea, software, find, improve

    «3D Scan/Kinect Makerbot/Howard Community College/Spring2012/P1501msn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126003 (bản sửa đổi 2069680). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They make decisions, organize the people who work there and make sure that things are working alright and there are no problems.

    Từ trong câu: decision, make, organize, people, work, sure, thing, alright

    «Administrator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28038 (bản sửa đổi 10564604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Think about the decisions that all these different people would make in order to bring the script to life on the stage.

    Từ trong câu: decision, think, different, people, make, order, bring, script

    «Literary Criticism/Reading Plays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76782 (bản sửa đổi 4640576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Living Wisely—As each of us learns to make better decisions and pursue well-being, the world will become a better place.

    Từ trong câu: wisely, live, learn, make, better, decision, pursue, well

    «Level 5 Research Center/Escaping Discontent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280145 (bản sửa đổi 2606909). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He had no idea what was ahead of him, but in his mind there burned a single decision that would cover anything that came up.

    Từ trong câu: burn, ahead, mind, single, idea, decision, cover, anything

    Raymond F. Jones, The thinking machine. Nguồn: Project Gutenberg #78681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decision making3.364 lần
final decision805 lần
decision makers408 lần
decision maker322 lần
judicial decision182 lần
prompt decision191 lần
court's decision129 lần
informed decision248 lần
decision based254 lần
decision regarding168 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decision trong kho câu?
Kho câu có 1.066 câu có từ decision hoặc các dạng của từ, trích từ 879 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decision gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 329 câu, rồi Bậc C1 với 303 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decision: Câu phủ định (119 câu), can và could (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.