alright
tính từ, trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
alright nghĩa là được rồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
alright là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: nonstandard usage.
Các nét nghĩa của từ alright
- 1
tính từA2
nonstandard usage
cách sử dụng không chuẩndịch máy, chưa biên tập
- 2
trạng từA2
without doubt (used to reinforce an assertion)
không nghi ngờ gì (dùng để củng cố một khẳng định)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa all right
- 3
trạng từA2
an expression of agreement normally occurring at the beginning of a sentence
một biểu hiện đồng ý thường xảy ra ở đầu câudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa very well · fine · all right · ok
- 4
trạng từA2
in a satisfactory or adequate manner
một cách thỏa đáng hoặc đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa okay · o.k. · all right
Câu hỏi thường gặp về alright
alright nghĩa là gì?
alright nghĩa là được rồi (bản dịch máy, chưa biên tập). alright là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: nonstandard usage.
alright dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ alright có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
alright được dùng trong câu như thế nào?
Alright, lets dive right in and add an application to the Home screen. («Unofficial Guide To Expanding Your Numworks/Adding your own application to the calculator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387894 (bản sửa đổi 3995401).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alright, mã đối chiếu EV-C50C5F74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng