Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dangerous”

890 câu thật có từ dangerous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dangerous nghĩa là nguy hiểm. dangerous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or causing danger or risk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dangerous

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng dangerous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dangerous illness406 lần
extremely dangerous377 lần
dangerous rival272 lần
dangerous situation402 lần
dangerous proximity179 lần
dangerous experiment205 lần
dangerous position561 lần
dangerous enemy398 lần
less dangerous784 lần
highly dangerous210 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dangerous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dangerous trong kho câu?
Kho câu có 890 câu có từ dangerous hoặc các dạng của từ, trích từ 714 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dangerous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dangerous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 267 câu, rồi Bậc B2 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dangerous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dangerous: Câu phủ định (136 câu), can và could (109 câu), Quá khứ đơn (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.