Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “committee”

646 câu thật có từ committee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: committee nghĩa là ủy ban. committee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special group delegated to consider some matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ committee

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng committee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
executive committee565 lần
vigilance committee374 lần
select committee464 lần
olympic committee300 lần
advisory committee232 lần
revolutionary committee275 lần
judiciary committee208 lần
sub committee239 lần
central committee365 lần
senate committee231 lần
committee appointed342 lần
paralympic committee137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ committee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ committee trong kho câu?
Kho câu có 646 câu có từ committee hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ committee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ committee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ committee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ committee: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.