Câu tiếng Anh có từ “committee”
646 câu thật có từ committee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: committee nghĩa là ủy ban. committee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special group delegated to consider some matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ committee
Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)
Từ hay đi cùng committee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| executive committee | 565 lần |
| vigilance committee | 374 lần |
| select committee | 464 lần |
| olympic committee | 300 lần |
| advisory committee | 232 lần |
| revolutionary committee | 275 lần |
| judiciary committee | 208 lần |
| sub committee | 239 lần |
| central committee | 365 lần |
| senate committee | 231 lần |
| committee appointed | 342 lần |
| paralympic committee | 137 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ committee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ committee trong kho câu?
- Kho câu có 646 câu có từ committee hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ committee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ committee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ committee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ committee: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.