Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beautiful”

2.198 câu thật có từ beautiful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beautiful nghĩa là đẹp. beautiful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: delighting the senses or exciting intellectual or emotional admiration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beautiful

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

Từ hay đi cùng beautiful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beautiful woman4.030 lần
beautiful girl3.114 lần
beautiful creature1.288 lần
beautiful face3.242 lần
beautiful flowers882 lần
beautiful things1.937 lần
beautiful young2.629 lần
beautiful eyes2.612 lần
beautiful women1.154 lần
beautiful hair950 lần
beautiful scenery529 lần
beautiful picture683 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beautiful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beautiful trong kho câu?
Kho câu có 2.198 câu có từ beautiful hoặc các dạng của từ, trích từ 1.197 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beautiful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beautiful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 678 câu, rồi Bậc B2 với 406 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beautiful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beautiful: Quá khứ đơn (374 câu), Câu phủ định (276 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (173 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.