Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “architecture”

358 câu thật có từ architecture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: architecture nghĩa là kiến trúc. architecture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an architectural product or work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ architecture

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng architecture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gothic architecture425 lần
style of architecture550 lần
naval architecture128 lần
styles of architecture90 lần
domestic architecture229 lần
ecclesiastical architecture81 lần
byzantine architecture57 lần
classical architecture77 lần
neumann architecture41 lần
architecture sculpture52 lần
romanesque architecture38 lần
grecian architecture40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ architecture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ architecture trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ architecture hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ architecture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ architecture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ architecture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ architecture: Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.