Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

condominium

danh từ
US/ˌkɑndəˈmɪniəm/
condominiums

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

condominium nghĩa là chung cư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

condominium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the dwelling units in a condominium.

Các nét nghĩa của từ condominium

  1. 1

    danh từ

    one of the dwelling units in a condominium

    một trong những căn hộ ở chung cưdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa condo

  2. 2

    danh từ

    housing consisting of a complex of dwelling units (as an apartment house) in which each unit is individually owned

    nhà ở bao gồm một tổ hợp các đơn vị ở (như một căn nhà chung cư) trong đó mỗi đơn vị thuộc sở hữu riêngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về condominium

condominium nghĩa là gì?

condominium nghĩa là chung cư (bản dịch máy, chưa biên tập). condominium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the dwelling units in a condominium.

condominium dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ condominium có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

condominium được dùng trong câu như thế nào?

He did not want the waterfront to become expensive condominiums, hotels, and offices. («Bernie Sanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460276 (bản sửa đổi 11013097).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/condominium, mã đối chiếu EV-44F1ACF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “condominium” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa condominium và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He did not want the waterfront to become expensive condominiums, hotels, and offices.

Ông không muốn bờ sông trở thành những chung cư, khách sạn và văn phòng đắt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«Bernie Sanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460276 (bản sửa đổi 11013097). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Condominiums are often confused with townhouses, which is a form of residential architecture that is often condexed.

Chung cư thường bị nhầm lẫn với nhà phố, là một dạng kiến ​​trúc nhà ở thường bị nhầm lẫn.dịch máy, chưa biên tập

«Selling Property/Deeds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69889 (bản sửa đổi 4093951). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The rest of the tower has condominium apartment units occupying it.

Phần còn lại của tòa tháp có các căn hộ chung cư chiếm giữ.dịch máy, chưa biên tập

«Living Shangri-La», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458397 (bản sửa đổi 10520716). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Austria thinks the lake is a condominium of all the countries.
«Lake Constance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13145 (bản sửa đổi 10826857). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The crime scene was outside their condominium, in the city of Irvine.
«Christopher Dorner shootings and manhunt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384536 (bản sửa đổi 10810838). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A condominium means that a territory is held by two powers, in this case Egypt and Great Britain.
«Anglo-Egyptian Sudan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314074 (bản sửa đổi 10935453). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Suitable for large installations such as hotels and condominiums as well as the normal user.
«Tomato Firmware/Distributions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258840 (bản sửa đổi 4661473). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some building management personnel, especially in hi-rise condominiums, are stubborn and unbending on elevator time schedules.
«Packing & Moving Household Goods/Minimizing Your Aggravation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69788 (bản sửa đổi 4087814). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The home can be a house, such as a single-family house, an apartment, condominium, or a housing cooperative.
«Owner-occupancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083850 (bản sửa đổi 10837042). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The most important point at starting was thought to be to get rid of the 'Condominium.'
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The Ocean House today contains both hotel rooms and condominiums.
«Watch Hill, Rhode Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875779 (bản sửa đổi 10704063). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The loan includes single family homes, condominiums, town houses, and mobile home on land owned by the borrower.
«Real Estate Financing and Investing/Classification of Mortgages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247318 (bản sửa đổi 3367930). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0