Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walk”

3.955 câu thật có từ walk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walk nghĩa là đi bộ. walk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling by foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ walk

Danh sách câu dẫn chứng (254 câu)

Từ hay đi cùng walk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walk slowly7.351 lần
walk away9.891 lần
walk up19.781 lần
walk through7.244 lần
walk across3.444 lần
walk home5.090 lần
walk about11.034 lần
walk straight2.581 lần
walk towards3.087 lần
walk rapidly2.095 lần
walk round3.374 lần
walk down6.830 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walk trong kho câu?
Kho câu có 3.955 câu có từ walk hoặc các dạng của từ, trích từ 1.789 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.111 câu, rồi Bậc B1 với 776 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walk: Quá khứ đơn (1.477 câu), Câu phủ định (447 câu), can và could (285 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.