Đề từ vựng phổ thông số 200
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “skill”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter”
Đang tải đề...