Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “valley”

805 câu thật có từ valley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: valley nghĩa là thung lũng. valley là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long depression in the surface of the land that usually contains a river. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ valley

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng valley

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fertile valley571 lần
narrow valley968 lần
valley below1.215 lần
valley forge429 lần
mississippi valley448 lần
indus valley286 lần
deep valley857 lần
across the valley883 lần
river valley904 lần
wooded valley258 lần
shenandoah valley221 lần
green valley564 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ valley

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valley trong kho câu?
Kho câu có 805 câu có từ valley hoặc các dạng của từ, trích từ 544 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ valley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valley?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valley: Quá khứ đơn (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (86 câu), Câu phủ định (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.