Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turn”

7.367 câu thật có từ turn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turn nghĩa là rẽ. turn là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change orientation or direction, also in the abstract sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turn

Danh sách câu dẫn chứng (557 câu)

Từ hay đi cùng turn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turn round23.286 lần
turn away30.384 lần
turn out38.514 lần
turn towards12.083 lần
turn back16.169 lần
turn pale7.588 lần
turn toward7.239 lần
turn into18.594 lần
turn over13.783 lần
turn aside5.659 lần
turn up18.642 lần
turn off5.351 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turn trong kho câu?
Kho câu có 7.367 câu có từ turn hoặc các dạng của từ, trích từ 3.529 tác phẩm và tài liệu. 141 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.335 câu, rồi Bậc B1 với 1.340 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turn: Quá khứ đơn (2.336 câu), Câu phủ định (752 câu), Quá khứ hoàn thành (557 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.