E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turn”

5.327 câu thật có từ turn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turn nghĩa là rẽ. turn là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change orientation or direction, also in the abstract sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turn

Danh sách câu dẫn chứng (181 câu)

  • As the first place to turn for a word it has its place.

    Từ trong câu: turn, first, place, word

    «Research on Tibetan Languages: A Bibliography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187783 (bản sửa đổi 4585588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Start saying it as the dog turns to go to the bed.

    Từ trong câu: turn, start, say, dog, go, bed

    «Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I think that I could turn it in in a few days.

    Từ trong câu: turn, think, day

    «Art History/Reflections/Connor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40284 (bản sửa đổi 2086490). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Let us take a look at each in turn.

    Từ trong câu: turn, let, take, look

    «Computers & Society/Identity & Privacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156930 (bản sửa đổi 3259554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It turned out that this was for nothing.

    Từ trong câu: turn, nothing, out

    «Speed Racer (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115586 (bản sửa đổi 11008312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The teams take turns at batting and fielding.

    Từ trong câu: turn, team, take, bat, field

    «Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The same book was turned into a play.

    Từ trong câu: turn, book, play

    «Giannina Braschi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790460 (bản sửa đổi 10400057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I will turn up the light,” she said, “and then you can see for yourself.”

    Từ trong câu: yourself, turn, up, light, see

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I just turn up on Tuesday, Tuesday and try and do my best.

    Từ trong câu: tuesday, turn, up, try, best

    «Post match interview with Maroochydore Rugby Union Club's James Turvey on his 100 A grade games», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2925722 (bản sửa đổi 5009562). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Then he turned and ran up that tree as fast as he could.

    Từ trong câu: fast, turn, run, up, tree

    Thornton W. Burgess, Buster Bear's Twins. Nguồn: Project Gutenberg #59282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He turned his head over his high shoulders and spoke to her.

    Từ trong câu: speak, turn, head, high, shoulder

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grandma turned to go into the house, and Aunt Hettie hurried away.

    Từ trong câu: grandma, turn, go, house, aunt, hurry, away

    George Barr McCutcheon, Viola Gwyn. Nguồn: Project Gutenberg #6013. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In turn, SBC would later become the new AT&T Incorporated.

    Từ trong câu: incorporate, turn, late, become, new, not

    «Pacific Telesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156297 (bản sửa đổi 10923818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But, turn as fast as I can, I can only see out of one at one time.

    Từ trong câu: fast, turn, see, out, time

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At some point, the dog will turn to look at you.

    Từ trong câu: point, turn, dog, look

    «Dog Care/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55788 (bản sửa đổi 4634250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will in turn push the water in the glass higher.

    Từ trong câu: push, turn, water, glass, high

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98385 (bản sửa đổi 4654201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She in turn will clean the Zora Seas from the pollution.

    Từ trong câu: pollution, turn, clean, sea

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Zora Seas and Jabu-Jabu's Belly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434076 (bản sửa đổi 4442218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “It is my turn now,” she said, “but I am glad.

    Từ trong câu: glad, turn, now

    Bertha von Suttner, Disarm! Disarm!. Nguồn: Project Gutenberg #77705. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It turns out that Tina is loving a bad guy.

    Từ trong câu: guy, turn, out, love, bad

    «The Mask (1994 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461751 (bản sửa đổi 10912460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This in turn means that not all of these matches may at first sight be of any use.

    Từ trong câu: sight, turn, mean, match, first, use

    «LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17323 (bản sửa đổi 4666364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here is my neck which helps me turn my head.

    Từ trong câu: head, turn, neck, help

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Know Your Body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273448 (bản sửa đổi 4400643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And if he should turn out to be another man?"

    Từ trong câu: another, turn, out, man

    William Le Queux, The looker-on. Nguồn: Project Gutenberg #78884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then Dracula turns into a bat and flies away.

    Từ trong câu: bat, turn, fly, away

    «Count Dracula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207553 (bản sửa đổi 10319178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It turns cream-white at other times of year.

    Từ trong câu: cream, turn, white, time, year

    «Raorchestes luteolus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040827 (bản sửa đổi 9445463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All must work together for the wheel to turn.

    Từ trong câu: together, turn, wheel, work

    «Developing Learning Objectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57356 (bản sửa đổi 3448179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Turn the bottle to the back and look inside.

    Từ trong câu: inside, turn, bottle, back, look

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It does not turn that field into a mind.

    Từ trong câu: field, turn, mind

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Theoretical Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476989 (bản sửa đổi 4673319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was a turning point in its history.

    Từ trong câu: history, turn, point

    «Armenians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40472 (bản sửa đổi 10956490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He turns up at most special event days.

    Từ trong câu: special, turn, up, event, day

    «Animal Crossing: Wild World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115554 (bản sửa đổi 10088407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He turns over and goes back to sleep.

    Từ trong câu: sleep, turn, go, back

    «Hercules and the Circle of Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121834 (bản sửa đổi 10129268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng turn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turn round23.286 lần
turn away30.384 lần
turn out38.514 lần
turn towards12.083 lần
turn back16.169 lần
turn pale7.588 lần
turn toward7.239 lần
turn into18.594 lần
turn over13.783 lần
turn aside5.659 lần
turn up18.642 lần
turn off5.351 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turn trong kho câu?
Kho câu có 5.327 câu có từ turn hoặc các dạng của từ, trích từ 3.471 tác phẩm và tài liệu. 140 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.725 câu, rồi Bậc B1 với 957 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turn: Quá khứ đơn (1.359 câu), Câu phủ định (501 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (373 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.