Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tight”

425 câu thật có từ tight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tight nghĩa là chặt chẽ. tight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: closely constrained or constricted or constricting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tight

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng tight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tight fitting601 lần
tight rope402 lần
tight rein148 lần
tight grip155 lần
tight compartments104 lần
tight lacing81 lần
drawn tight265 lần
tight squeeze66 lần
tight clasp72 lần
tight sleeves75 lần
clasped tight106 lần
tight laced57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tight trong kho câu?
Kho câu có 425 câu có từ tight hoặc các dạng của từ, trích từ 346 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tight: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.