Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tight”

395 câu thật có từ tight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tight nghĩa là chặt chẽ. tight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: closely constrained or constricted or constricting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tight

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • He has the most catches and yards for a tight end in NFL history.

    Từ trong câu: tight, yard, catch, end, history

    «Tony Gonzalez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228729 (bản sửa đổi 10575314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may feel hot or cold or as if their hand is closed too tight.

    Từ trong câu: tight, feel, hot, cold, hand, close

    «V. S. Ramachandran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=777803 (bản sửa đổi 10444207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was holding on tight to a lot of things, and not about to let go.

    Từ trong câu: tight, hold, lot, thing, let, go

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180222 (bản sửa đổi 1570341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still, time will be tight if you have to keep going back.

    Từ trong câu: tight, still, time, keep, go, back

    «Mario Adventure/Lakitu Glacier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433484 (bản sửa đổi 3919867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He have a tight hold of me—he and the drink together."

    Từ trong câu: tight, hold, drink, together

    Amy Le Feuvre, Harebell's friend. Nguồn: Project Gutenberg #72970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Are they joining in the fun or are they going to sit tight at Richmond and see what happens?"

    Từ trong câu: tight, join, fun, go, sit, see, happen

    Victor Bridges, The Lady from Long Acre. Nguồn: Project Gutenberg #67078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should only be put on hand tight.

    Từ trong câu: tight, put, hand

    «Automobile Repair/Citroen/Citroen XM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168726 (bản sửa đổi 3253932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No. And he said, "We want to be sure, we want to try to wrap him up real tight on killing this officer.

    Từ trong câu: tight, wrap, killing, want, sure, try, up, real

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hold the thickest end down tight against the table and raise the thinnest end up.

    Từ trong câu: thick, tight, hold, end, down, table, raise, thin

    «Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For the British, the bigger the number, the tighter the corner.

    Từ trong câu: corner, tight, big, number

    «Pacenotes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177644 (bản sửa đổi 10534243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Climb up, if you can, but hold on tight.

    Từ trong câu: climb, tight, up, hold

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273459 (bản sửa đổi 4400760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His eyes were boring into mine; his teeth set tight.

    Đôi mắt anh nhìn tôi chán ngán; răng anh nghiến chặt.

    Từ trong câu: boring, eye, bore, tooth, set, tight

    Francis Hopkinson Smith, The Under Dog. Nguồn: Project Gutenberg #9463. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was recruited to be on the rowing team, but later walked onto the football team, playing tight end for two years.

    Từ trong câu: recruit, row, team, late, walk, football, play, tight

    «Joel McHale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322106 (bản sửa đổi 10888288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I am well and, as result of feeding on air and no sleep, had to move the buttons of my apron which had become tight.

    Từ trong câu: apron, well, result, feed, air, sleep, move, button

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tight fitting601 lần
tight rope402 lần
tight rein148 lần
tight grip155 lần
tight compartments104 lần
tight lacing81 lần
drawn tight265 lần
tight squeeze66 lần
tight clasp72 lần
tight sleeves75 lần
clasped tight106 lần
tight laced57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tight trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ tight hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tight: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.