Câu tiếng Anh có từ “tight”
296 câu thật có từ tight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tight nghĩa là chặt chẽ. tight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: closely constrained or constricted or constricting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tight
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Tight or revealing clothing is discouraged, as it detracts from the focus on prayer and modesty.
Từ trong câu: detract, tight, reveal, clothing, discourage, focus, prayer
«Islam and clothing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25444 (bản sửa đổi 10489432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tight seal from interlocking helps resist wind damage and prevent leaks.
Từ trong câu: interlocking, tight, seal, help, resist, wind, damage, prevent
«Design for the Environment/Ontario Residential Roofing Materials», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55055 (bản sửa đổi 2605280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If they are too tight, the wind will rip the stakes from the ground or topple the tent.
Từ trong câu: topple, tight, wind, rip, stake, ground, tent
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Pitch and strike a tent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105345 (bản sửa đổi 3250715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We are disposed to have our tight little crystallizations of what prayer should or should not be.
Từ trong câu: crystallization, dispose, tight, little, prayer
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Manner of articulation refers to how tight the oral constriction is.
Từ trong câu: articulation, manner, refer, tight, oral
«Phonology/Phonetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309489 (bản sửa đổi 2772510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are fast, agile and can move through tight spaces.
Từ trong câu: agile, fast, move, tight, space
«Brown huntsman spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157689 (bản sửa đổi 8325595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Always a sprig of something green protruded from his small tight mouth.
Từ trong câu: protrude, always, something, green, small, tight, mouth
Robert W. Chambers, Athalie. Nguồn: Project Gutenberg #27342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Packing around hot spots is significantly tighter that the other residues found in the interface.
Việc đóng gói xung quanh các điểm nóng chặt hơn đáng kể so với các chất cặn khác được tìm thấy trong giao diện.
Từ trong câu: residue, interface, pack, around, hot, spot, significantly, tight
«Proteomics/Protein - Protein Interactions/Binding Sites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74048 (bản sửa đổi 4414460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tight trong kho câu?
- Kho câu có 296 câu có từ tight hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tight: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.