Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tight”

425 câu thật có từ tight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tight nghĩa là chặt chẽ. tight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: closely constrained or constricted or constricting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tight

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He has the most catches and yards for a tight end in NFL history.

    Từ trong câu: tight, yard, catch, end, history

    «Tony Gonzalez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228729 (bản sửa đổi 10575314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hold the thickest end down tight against the table and raise the thinnest end up.

    Từ trong câu: thick, tight, hold, end, down, table, raise, thin

    «Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The most common cap is the red fez, a round felt bowl which fits tight around the head without rim or brim.

    Từ trong câu: rim, tight, brim, cap, bowl, common, red, round

    Frank G. Carpenter, The Holy Land and Syria. Nguồn: Project Gutenberg #71363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her senses were leaving her; half choked with the tight grip round her mouth, she had no strength to move or to utter the faintest sound.

    Từ trong câu: grip, tight, sense, leave, half, round, mouth, strength

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was now in a most unpleasant predicament--the tightest corner he had ever been in.

    Từ trong câu: predicament, now, unpleasant, tight, corner, ever

    Elliott O'Donnell, The Sorcery Club. Nguồn: Project Gutenberg #14317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the best of times a very tight tourniquet is distinctly uncomfortable.

    Từ trong câu: times, best, time, tight, distinctly, uncomfortable

    Gerald Featherstone Knight, "Brother Bosch", an Airman's Escape from Germany. Nguồn: Project Gutenberg #27229. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a king there bourgeois to his finger-nails, tight-fisted besides, and notoriously the most moral and the best father in all the world."

    Từ trong câu: notoriously, king, finger, nail, tight, besides, moral, best

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mounted specimen requires, like the Snowy Owl, the greatest care and a dust tight glass case to preserve its beauty.

    Từ trong câu: snowy, mount, specimen, require, like, owl, great, care

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The exercise requires the greatest freedom, and a swimming costume should never include corsets, tight sleeves, or a skirt below the knees.

    Từ trong câu: sleeve, exercise, require, great, freedom, swim, costume, never

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tight fitting601 lần
tight rope402 lần
tight rein148 lần
tight grip155 lần
tight compartments104 lần
tight lacing81 lần
drawn tight265 lần
tight squeeze66 lần
tight clasp72 lần
tight sleeves75 lần
clasped tight106 lần
tight laced57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tight trong kho câu?
Kho câu có 425 câu có từ tight hoặc các dạng của từ, trích từ 346 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tight: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.