Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “throughout”

1.390 câu thật có từ throughout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: throughout nghĩa là xuyên suốt. throughout là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from first to last. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ throughout

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ throughout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ throughout trong kho câu?
Kho câu có 1.390 câu có từ throughout hoặc các dạng của từ, trích từ 1.154 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ throughout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ throughout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 452 câu, rồi Bậc B1 với 430 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ throughout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ throughout: Hiện tại hoàn thành (154 câu), Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.