E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “throughout”

1.280 câu thật có từ throughout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: throughout nghĩa là xuyên suốt. throughout là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from first to last. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ throughout

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Throughout the trip I found an important difference between giving gifts and giving something for people to remember you by.

    Từ trong câu: throughout, trip, find, important, difference, give, gift, something

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng throughout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
throughout europe732 lần
throughout the entire577 lần
throughout the whole2.439 lần
spread throughout638 lần
reigned throughout311 lần
scattered throughout386 lần
throughout the country1.650 lần
distributed throughout249 lần
throughout the kingdom283 lần
throughout history491 lần
prevailed throughout185 lần
throughout the world1.509 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ throughout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ throughout trong kho câu?
Kho câu có 1.280 câu có từ throughout hoặc các dạng của từ, trích từ 1.099 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ throughout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ throughout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 421 câu, rồi Bậc B1 với 399 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ throughout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ throughout: Hiện tại hoàn thành (146 câu), Câu phủ định (85 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.