Cụm từ đi cùng với: throughout
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “throughout”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
throughout europelogDice 7.9
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 732 lần
throughout the entirelogDice 7.5
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 577 lần
throughout the wholelogDice 7.5
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 2.439 lần
spread throughoutlogDice 7.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 638 lần
reigned throughoutlogDice 7.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 311 lần
scattered throughoutlogDice 7.3
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 386 lần
throughout the countrylogDice 7.1
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 1.650 lần
distributed throughoutlogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 249 lần
throughout the kingdomlogDice 6.6
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 283 lần
throughout historylogDice 6.6
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 491 lần
prevailed throughoutlogDice 6.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 185 lần
throughout the worldlogDice 6.5
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 1.509 lần
Đối chiếu cách dùng của throughout
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.