Câu tiếng Anh có từ “throughout”
1.280 câu thật có từ throughout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: throughout nghĩa là xuyên suốt. throughout là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from first to last. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ throughout
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Throughout history, people have used their creativity together to turn the world into a better place.
Từ trong câu: throughout, creativity, history, people, use, together, turn, world
«Digital Media Concepts/teamLab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253844 (bản sửa đổi 2261841). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One of the workers reported seeing a lady in white turning lights on and off throughout the building.
Từ trong câu: throughout, building, report, turn, build, worker, see, lady
«Menomonie, Wisconsin History/kbmarie», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203830 (bản sửa đổi 1703731). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Life histories were written about normal people throughout this time period in order to collect history of everyday citizens.
Từ trong câu: throughout, life, history, write, normal, people, time, period
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Gertie Deal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144305 (bản sửa đổi 2142107). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Throughout history, engineers have solved problems and have figured out how to make things work.
Từ trong câu: figure, throughout, history, engineer, solve, problem, out, make
«High School Engineering/Potable Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255791 (bản sửa đổi 3514864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Actors' voices needed to be heard throughout the theatre, including the very top row of seats.
Từ trong câu: voice, throughout, actor, need, hear, theater, include, top
«Theatre of ancient Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29180 (bản sửa đổi 8948069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Musical tuning systems throughout the centuries have tried to find ways of dealing with this problem.
Từ trong câu: century, musical, throughout, tune, system, try, find, way
«Musical tuning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72590 (bản sửa đổi 8196123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng throughout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| throughout europe | 732 lần |
| throughout the entire | 577 lần |
| throughout the whole | 2.439 lần |
| spread throughout | 638 lần |
| reigned throughout | 311 lần |
| scattered throughout | 386 lần |
| throughout the country | 1.650 lần |
| distributed throughout | 249 lần |
| throughout the kingdom | 283 lần |
| throughout history | 491 lần |
| prevailed throughout | 185 lần |
| throughout the world | 1.509 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ throughout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ throughout trong kho câu?
- Kho câu có 1.280 câu có từ throughout hoặc các dạng của từ, trích từ 1.099 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ throughout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ throughout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 421 câu, rồi Bậc B1 với 399 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ throughout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ throughout: Hiện tại hoàn thành (146 câu), Câu phủ định (85 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.