Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “promise”

1.637 câu thật có từ promise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: promise nghĩa là lời hứa. promise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a promise or commitment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ promise

Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)

Từ hay đi cùng promise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solemn promise1.156 lần
promise to marry997 lần
promise to send1.091 lần
promise to pay1.067 lần
promise to return1.352 lần
promise land1.194 lần
promise to write766 lần
solemnly promise520 lần
promise to give1.711 lần
promise to bring879 lần
promise faithfully469 lần
breach of promise447 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ promise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promise trong kho câu?
Kho câu có 1.637 câu có từ promise hoặc các dạng của từ, trích từ 974 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ promise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 487 câu, rồi Bậc B1 với 318 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promise: Quá khứ đơn (423 câu), Câu phủ định (322 câu), Quá khứ hoàn thành (161 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.