E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prolong”

205 câu thật có từ prolong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prolong nghĩa là kéo dài. prolong là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lengthen in time; cause to be or last longer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prolong

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng prolong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prolong absence569 lần
indefinitely prolong122 lần
prolong whistle143 lần
prolong exposure100 lần
prolong sojourn73 lần
prolong indefinitely61 lần
prolong periods68 lần
prolong howl56 lần
unduly prolong43 lần
prolong stare69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prolong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prolong trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ prolong hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prolong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prolong gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prolong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prolong: can và could (28 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.