workforce
danh từ- workforces
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
workforce nghĩa là lực lượng lao động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
workforce là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of workers available.
Các nét nghĩa của từ workforce
- 1
danh từ
the force of workers available
lực lượng lao động sẵn códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa work force · manpower · hands · men
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
diverse workforce13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về workforce
workforce nghĩa là gì?
workforce nghĩa là lực lượng lao động (bản dịch máy, chưa biên tập). workforce là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of workers available.
workforce dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ workforce có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
workforce được dùng trong câu như thế nào?
Two detailed examples of socially constructed gender differences are presented below: workforce differences and education. («Introduction to Sociology/Gender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26041 (bản sửa đổi 4660595).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/workforce, mã đối chiếu EV-2CFE671F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng