E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “point”

4.986 câu thật có từ point hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: point nghĩa là điểm. point là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a geometric element that has position but no extension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ point

Danh sách câu dẫn chứng (421 câu)

Từ hay đi cùng point

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
point of view15.238 lần
point out29.581 lần
starting point2.920 lần
highest point2.306 lần
west point2.361 lần
point blank1.677 lần
certain point2.497 lần
sharp point1.731 lần
weak point1.562 lần
point of fact2.095 lần
important point1.649 lần
turning point1.575 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ point

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ point trong kho câu?
Kho câu có 4.986 câu có từ point hoặc các dạng của từ, trích từ 3.527 tác phẩm và tài liệu. 117 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ point xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ point gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.587 câu, rồi Bậc B1 với 990 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ point?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ point: Quá khứ đơn (504 câu), Câu phủ định (472 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (421 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.