Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “point”

6.340 câu thật có từ point hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: point nghĩa là điểm. point là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a geometric element that has position but no extension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ point

Danh sách câu dẫn chứng (271 câu)

    Từ hay đi cùng point

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    point of view15.238 lần
    point out29.581 lần
    starting point2.920 lần
    highest point2.306 lần
    west point2.361 lần
    point blank1.677 lần
    certain point2.497 lần
    sharp point1.731 lần
    weak point1.562 lần
    point of fact2.095 lần
    important point1.649 lần
    turning point1.575 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ point

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ point trong kho câu?
    Kho câu có 6.340 câu có từ point hoặc các dạng của từ, trích từ 3.628 tác phẩm và tài liệu. 116 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ point xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ point gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.965 câu, rồi Bậc B1 với 1.278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ point?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ point: Quá khứ đơn (920 câu), Câu phủ định (665 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (556 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.