Câu tiếng Anh có từ “point”
6.340 câu thật có từ point hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: point nghĩa là điểm. point là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a geometric element that has position but no extension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ point
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (271 câu)
Từ hay đi cùng point
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ point
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ point trong kho câu?
- Kho câu có 6.340 câu có từ point hoặc các dạng của từ, trích từ 3.628 tác phẩm và tài liệu. 116 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ point xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ point gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.965 câu, rồi Bậc B1 với 1.278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ point?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ point: Quá khứ đơn (920 câu), Câu phủ định (665 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (556 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.