Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “place”

11.484 câu thật có từ place hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: place nghĩa là địa điểm. place là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point located with respect to surface features of some region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ place

Danh sách câu dẫn chứng (594 câu)

Từ hay đi cùng place

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
took place25.801 lần
taken place16.154 lần
take place17.445 lần
hiding place9.806 lần
first place18.917 lần
resting place5.747 lần
takes place5.839 lần
market place5.168 lần
taking place5.188 lần
landing place3.849 lần
proper place3.301 lần
place for26.251 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ place

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ place trong kho câu?
Kho câu có 11.484 câu có từ place hoặc các dạng của từ, trích từ 5.758 tác phẩm và tài liệu. 161 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ place xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ place gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.215 câu, rồi Bậc B1 với 2.197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ place?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ place: Quá khứ đơn (1.687 câu), Câu phủ định (1.186 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (999 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.