Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occur”

2.406 câu thật có từ occur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occur nghĩa là xảy ra. occur là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occur

Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)

Từ hay đi cùng occur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incident occur1.257 lần
event occur994 lần
accident occur633 lần
idea occur1.093 lần
naturally occur602 lần
circumstance occur444 lần
suddenly occur911 lần
frequently occur430 lần
events occur497 lần
opportunity occur496 lần
likely to occur564 lần
actually occur374 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occur trong kho câu?
Kho câu có 2.406 câu có từ occur hoặc các dạng của từ, trích từ 1.843 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 881 câu, rồi Bậc B1 với 668 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occur: Câu phủ định (369 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (256 câu), can và could (247 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.