Câu tiếng Anh có từ “occur”
2.083 câu thật có từ occur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occur nghĩa là xảy ra. occur là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occur
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It happens because its building blocks occur in space, and get included when planets form.
Từ trong câu: occur, happen, because, build, block, space, get, include
«Photosynthesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3518 (bản sửa đổi 10903963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Purpose allows events that are occurring in the present time to draw meaning from future events.
Từ trong câu: occur, purpose, allow, event, present, time, draw, mean
«Motivation and emotion/Book/2017/Meaning and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226751 (bản sửa đổi 2189846). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Social problems occur in the military, government, business, church, special interest groups and families.
Từ trong câu: government, occur, military, social, problem, business, church, special
«Social and Cultural Foundations of American Education/Classroom Issues/Positive Discipline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91034 (bản sửa đổi 4660965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng occur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incident occur | 1.257 lần |
| event occur | 994 lần |
| accident occur | 633 lần |
| idea occur | 1.093 lần |
| naturally occur | 602 lần |
| circumstance occur | 444 lần |
| suddenly occur | 911 lần |
| frequently occur | 430 lần |
| events occur | 497 lần |
| opportunity occur | 496 lần |
| likely to occur | 564 lần |
| actually occur | 374 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occur trong kho câu?
- Kho câu có 2.083 câu có từ occur hoặc các dạng của từ, trích từ 1.756 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 781 câu, rồi Bậc B1 với 554 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occur: Câu phủ định (269 câu), can và could (221 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (214 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.