Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “matter”

4.258 câu thật có từ matter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: matter nghĩa là vấn đề. matter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vaguely specified concern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ matter

Danh sách câu dẫn chứng (197 câu)

Từ hay đi cùng matter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
what's the matter8.779 lần
matter of fact9.756 lần
matter of course8.111 lần
easy matter3.317 lần
doesn't matter2.465 lần
serious matter2.251 lần
whole matter3.454 lần
important matter2.259 lần
matter worse1.654 lần
matter of business1.997 lần
subject matter1.641 lần
difficult matter1.424 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ matter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ matter trong kho câu?
Kho câu có 4.258 câu có từ matter hoặc các dạng của từ, trích từ 2.238 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ matter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ matter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.279 câu, rồi Bậc B1 với 810 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ matter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ matter: Câu phủ định (860 câu), Quá khứ đơn (552 câu), can và could (299 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.