Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospital”

925 câu thật có từ hospital hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospital nghĩa là bệnh viện. hospital là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health facility where patients receive treatment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospital

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng hospital

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foundling hospital348 lần
christ's hospital211 lần
children's hospital201 lần
greenwich hospital165 lần
hospital wing207 lần
military hospital325 lần
psychiatric hospital99 lần
local hospital211 lần
field hospital449 lần
hospital nurse206 lần
chelsea hospital94 lần
hospital ward137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospital

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospital trong kho câu?
Kho câu có 925 câu có từ hospital hoặc các dạng của từ, trích từ 691 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospital xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospital gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 240 câu, rồi Bậc C1 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospital?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospital: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (66 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.