hepatitis
danh từ- hepatitised
- hepatitises
- hepatitising
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
hepatitis nghĩa là viêm gan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hepatitis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inflammation of the liver caused by a virus or a toxin.
Các nét nghĩa của từ hepatitis
- 1
danh từ
inflammation of the liver caused by a virus or a toxin
viêm gan do virus hoặc chất độcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
viral hepatitis16 lần trong kho sách
hiv hepatitis6 lần trong kho sách
chronic hepatitis13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hepatitis
hepatitis nghĩa là gì?
hepatitis nghĩa là viêm gan (bản dịch máy, chưa biên tập). hepatitis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inflammation of the liver caused by a virus or a toxin.
hepatitis dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hepatitis có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hepatitis được dùng trong câu như thế nào?
Hepatitis C can also be spread through hospital equipment that has not been cleaned enough after being used on an infected person. («Hepatitis C», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51985 (bản sửa đổi 10952459).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hepatitis, mã đối chiếu EV-4EF9B14E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng