hysterical
tính từC2hysterical nghĩa là cuồng loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hysterical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or arising from psychoneurotic hysteria.
Các nét nghĩa của từ hysterical
- 1
tính từC2
characterized by or arising from psychoneurotic hysteria
đặc trưng bởi hoặc phát sinh từ chứng cuồng loạn tâm thần kinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hysteric
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hysterical sobs131 lần trong kho sách
hysterical giggle33 lần trong kho sách
hysterical sob83 lần trong kho sách
hysterical sobbing83 lần trong kho sách
hysterical weeping105 lần trong kho sách
hysterical laughter176 lần trong kho sách
hysterical laugh321 lần trong kho sách
hysterical outburst29 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
marked by excessive or uncontrollable emotion
được đánh dấu bằng cảm xúc quá mức hoặc không thể kiểm soát đượcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hysterical
hysterical nghĩa là gì?
hysterical nghĩa là cuồng loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). hysterical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or arising from psychoneurotic hysteria.
hysterical được dùng trong câu như thế nào?
She stifled it only by crushing her face into the pillow until the hysterical fit had passed, and she lay like one dead. (George Gissing, The Nether World. Nguồn: Project Gutenberg #4301.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hysterical, mã đối chiếu EV-858760E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng