E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grade”

432 câu thật có từ grade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grade nghĩa là lớp. grade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of students who are taught together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grade

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng grade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eighth grade124 lần
lowest grade161 lần
higher grade418 lần
fifth grade132 lần
lower grade346 lần
seventh grade80 lần
sixth grade83 lần
grade levels108 lần
inferior grade88 lần
grade level245 lần
fourth grade137 lần
highest grade164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grade trong kho câu?
Kho câu có 432 câu có từ grade hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grade: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.