Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “follow”

6.764 câu thật có từ follow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: follow nghĩa là theo dõi. follow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to travel behind, go after, come after. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ follow

Danh sách câu dẫn chứng (591 câu)

Từ hay đi cùng follow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
follow morning9.219 lần
follow day12.189 lần
follow year2.942 lần
follow the example1.986 lần
immediately follow2.012 lần
closely follow1.684 lần
silence follow1.947 lần
follow letter2.132 lần
follow close1.935 lần
follow up6.617 lần
follow suit1.219 lần
others follow1.655 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ follow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ follow trong kho câu?
Kho câu có 6.764 câu có từ follow hoặc các dạng của từ, trích từ 4.082 tác phẩm và tài liệu. 109 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ follow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ follow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.100 câu, rồi Bậc B1 với 1.378 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ follow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ follow: Quá khứ đơn (1.076 câu), Câu phủ định (591 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (585 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.