Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “earn”

646 câu thật có từ earn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: earn nghĩa là kiếm tiền. earn là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earn on some commercial or business transaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ earn

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng earn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earn a livelihood229 lần
earn money1.851 lần
honestly earn204 lần
earn a living660 lần
hard earn879 lần
fairly earn238 lần
earn an honest258 lần
earn wages117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ earn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earn trong kho câu?
Kho câu có 646 câu có từ earn hoặc các dạng của từ, trích từ 526 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ earn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earn: Quá khứ đơn (128 câu), Câu phủ định (96 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.