Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “constitute”

468 câu thật có từ constitute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: constitute nghĩa là cấu thành. constitute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: form or compose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ constitute

Danh sách câu dẫn chứng (468 câu)

Từ hay đi cùng constitute

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constitute authorities254 lần
differently constitute152 lần
constitute the essence76 lần
constitute the principal150 lần
properly constitute102 lần
constitute authority151 lần
self constitute359 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ constitute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constitute trong kho câu?
Kho câu có 468 câu có từ constitute hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ constitute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constitute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constitute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constitute: Mệnh đề quan hệ với which, whose (82 câu), Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.