Đề từ vựng phổ thông số 57
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “message that is transmitted by radio or television”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Butter the inside of the Chafing Dish; spread thereon a layer of _____ crumbs, chopped mushrooms, parsley, cut-up lemon peel, pepper and salt.
Đang tải đề...