Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burn”

1.808 câu thật có từ burn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burn nghĩa là đốt cháy. burn là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy by fire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burn

Danh sách câu dẫn chứng (110 câu)

Từ hay đi cùng burn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fire burn2.665 lần
burn brightly860 lần
lamp burn889 lần
burn alive899 lần
cheeks burn777 lần
candle burn537 lần
candles burn449 lần
sun burn886 lần
fires burn456 lần
burn incense371 lần
burn sun788 lần
burn thirst391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burn trong kho câu?
Kho câu có 1.808 câu có từ burn hoặc các dạng của từ, trích từ 1.159 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 592 câu, rồi Bậc B2 với 334 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burn: Quá khứ đơn (296 câu), Câu phủ định (177 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (118 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.