E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

7.235 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (7.235 câu)

  • This is because it is a very common refresh rate (display speed) for computer monitors.

    Từ trong câu: refresh, because, common, rate, display, speed, computer, monitor

    «Frame rate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=728251 (bản sửa đổi 9913977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because they need things to be measured and controlled very accurately.

    Từ trong câu: accurately, because, need, thing, measure, control

    «Rotary encoder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=732603 (bản sửa đổi 7088655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They did this because they thought the western mosquitofish would eat mosquitoes and their young.

    Từ trong câu: mosquito, because, think, western, eat, young

    «Mosquitofish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771403 (bản sửa đổi 10622672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, many parents were afraid to teach their children the language.

    Từ trong câu: afraid, because, many, parent, teach, child, language

    «Navajo language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772459 (bản sửa đổi 10086831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the stonework of the raised bridge blocked the original entrance.

    Từ trong câu: stonework, because, raise, bridge, block, original, entrance

    «Pont Saint-Bénézet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783338 (bản sửa đổi 8957217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of their decorative leaves, and long-lasting flowers, several of them are popular houseplants.

    Từ trong câu: decorative, because, leave, long, last, flower, several, popular

    «Spathiphyllum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=831773 (bản sửa đổi 10678731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because the officer thought someone was at risk of death or serious injury.

    Từ trong câu: risk, because, officer, think, someone, death, serious, injury

    «Killing of Ma'Khia Bryant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840067 (bản sửa đổi 9485942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because of the Palestinians becoming weary, struggling against the strong lasting Israeli defense.

    Từ trong câu: weary, because, become, struggle, strong, last, defense

    «Intifada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842464 (bản sửa đổi 10939128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he had made a joke on his show a few years before.

    Từ trong câu: joke, because, make, show, year

    «SLAPP Suits», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847044 (bản sửa đổi 9660416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this accident, it was unclear, if the movie would be released.

    Từ trong câu: unclear, because, accident, movie, release

    «The Crow (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855881 (bản sửa đổi 10667764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because Jefferson was an ambassador, he had to have guests come to his to eat.

    Từ trong câu: ambassador, because, guest, come, eat

    «James Hemings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869078 (bản sửa đổi 10800862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But because the snow has melted, there is nothing fun to do in their town.

    Từ trong câu: melt, because, snow, nothing, fun, town

    «Summer Sucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873980 (bản sửa đổi 8661237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also endangered because human beings take water out of their streams and ponds.

    Từ trong câu: endanger, because, human, be, take, water, out, stream

    «Gila topminnow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889862 (bản sửa đổi 10614635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also endangered because of not enough rainfall, floods, and climate change.

    Từ trong câu: endanger, because, enough, rainfall, flood, climate, change

    «Plectrohyla chrysopleura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=890307 (bản sửa đổi 8330577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because there is not much oxygen in the warm water where they live.

    Từ trong câu: oxygen, because, much, warm, water, live

    «Veined tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908170 (bản sửa đổi 10419161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, other newspapers were unwilling to expose the Krays' connections and criminal activities.

    Từ trong câu: unwilling, because, newspaper, expose, connection, criminal, activity

    «Kray twins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=949913 (bản sửa đổi 10898267). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of its strategic importance, the city was, until recently, officially closed to foreign visitors.

    Từ trong câu: strategic, because, importance, city, until, recently, officially, close

    «Dzerzhinsk, Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970283 (bản sửa đổi 10856944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, environmentalists have said that lignite is the worst coal for human health.

    Từ trong câu: environmentalist, because, bad, coal, human, health

    «Lignite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985180 (bản sửa đổi 8625137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of high usage on many commercials and trailers, the song became a sleeper hit.

    Từ trong câu: trailer, because, high, usage, many, commercial, song, become

    «Radioactive (Imagine Dragons song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985212 (bản sửa đổi 11006812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some say that this was because he was addicted to drugs and was an alcoholic.

    Từ trong câu: addicted, because, drug, alcoholic

    «John Martyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001130 (bản sửa đổi 10928694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because gas heaters, especially without a flue, are not suitable for bedroom use.

    Từ trong câu: heater, because, gas, especially, suitable, bedroom, use

    «Oil heater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016659 (bản sửa đổi 9672342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the NFF said that she would be paid before the team left.

    Từ trong câu: paid, because, team, leave

    «Florence Omagbemi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116824 (bản sửa đổi 10926804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, she could not play for the rest of the tournament.

    Từ trong câu: tournament, because, play, rest

    «Ugo Njoku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118278 (bản sửa đổi 10409062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the church was not a listed building, it was decided to demolish the church.

    Từ trong câu: demolish, because, church, list, build, decide

    «Regenboogkerk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129319 (bản sửa đổi 10764430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because she had no home anymore, she lived in their home for months.

    Từ trong câu: anymore, because, home, live, month

    «René Bliki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160611 (bản sửa đổi 9999447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the lid is for opening into a different part of the car.

    Từ trong câu: lid, because, open, different, part, car

    «Car door», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1164801 (bản sửa đổi 10040708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the victims' relatives asked for the updates to be paused.

    Từ trong câu: pause, because, victim, relative, ask, update

    «Jet Set nightclub roof collapse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1180983 (bản sửa đổi 10865497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because they are dry, they have a long shelf life, at room temperature.

    Từ trong câu: shelf, because, dry, long, life, room, temperature

    «Baking mix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219195 (bản sửa đổi 10974147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the comic was so popular, it was later made into many cartoons and movies.

    Từ trong câu: comic, because, popular, late, make, many, cartoon, movie

    «Rune Andréasson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251233 (bản sửa đổi 10749312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because all the old forests where the frog lives have been cut down.

    Từ trong câu: forest, because, old, frog, life, cut, down

    «Physalaemus soaresi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1266620 (bản sửa đổi 10917456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng because

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
simply because4.973 lần
partly because4.296 lần
merely because2.581 lần
because it's1.652 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 7.235 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.481 tác phẩm và tài liệu. 208 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.174 câu, rồi Bậc B1 với 1.625 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ because?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ because: Câu phủ định (1.544 câu), Quá khứ đơn (932 câu), can và could (740 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.