Câu tiếng Anh có từ “baby”
1.007 câu thật có từ baby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baby nghĩa là em bé. baby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baby
Danh sách câu dẫn chứng (1.007 câu)
The preacher was young so Emma referred to him as a “young boy” or “baby”.
Từ trong câu: preacher, young, refer, boy, baby
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 60/Emma Willins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273312 (bản sửa đổi 2535627) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As long as the parent can hear the baby cry, all goes well.
Từ trong câu: cry, long, parent, hear, baby, go, well
«Developmental psychology/Chapter 3/Infant Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277444 (bản sửa đổi 2783210) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"We did pretty much the same thing with baby seals and popcorn in the Aleutians.
Từ trong câu: popcorn, pretty, much, thing, baby, seal
Jay Franklin, The Rat Race · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
A female elephant will have a single baby (called a "calf") every four or five years.
Từ trong câu: single, calf, female, elephant, baby, call, every, four
«Elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3495 (bản sửa đổi 10879973) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In time, the three bachelor bears became Papa, Mama, and Baby Bear.
Từ trong câu: mama, time, bear, become, baby
«The Story of the Three Bears», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83156 (bản sửa đổi 11014988) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only people who do not get wet are monks and babies.
Từ trong câu: monk, people, get, wet, baby
«Songkran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164578 (bản sửa đổi 10907036) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But few of the bits are working, and a baby is completely helpless on its own.
Từ trong câu: completely, helpless, bit, work, baby
«Precocial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290932 (bản sửa đổi 10983288) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He gives the queen the chance to keep her baby if she can guess his name.
Từ trong câu: queen, give, chance, keep, baby, guess, name
«Rumpelstiltskin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334352 (bản sửa đổi 10205987) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Herb sees a baby cry and makes a machine that lets people know what babies say.
Từ trong câu: machine, cry, herb, see, baby, make, let, people
«Brother, Can You Spare Two Dimes?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838039 (bản sửa đổi 10436806) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The motel lights begin to flicker, suggesting that the baby is Shane's.
Từ trong câu: flicker, light, begin, suggest, baby
«The Room (2019 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101545 (bản sửa đổi 10957827) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
According to the Church of England, three sponsors are necessary to the christening of a baby.
Từ trong câu: sponsor, accord, church, necessary, baby
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, November 4, 1897, No. 52 A Weekly Magazine for Boys and Girls · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The listing claimed that the baby was unexpected, "healthy and very cute".
Từ trong câu: unexpected, cute, list, claim, baby, healthy
«Parents arrested after putting baby on Craigslist», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106859 (bản sửa đổi 4823929) · English Wikinews · CC BY 2.5
When he opened one of the eggs, he found the baby monitor lifeless, but fully formed.
Từ trong câu: lifeless, open, egg, find, baby, monitor, fully, form
«Virgin lizard reproduces», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=128814 (bản sửa đổi 4829579) · English Wikinews · CC BY 2.5
Get away, Polly, honey,—mammy’ll give her baby somefin, by and by.
Từ trong câu: honey, get, away, give, baby
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Besides which, she had an inexhaustible fund of sympathy for the babies.
Từ trong câu: inexhaustible, fund, besides, sympathy, baby
Amelia E. Barr, Remember the Alamo · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
If this is not caught early enough, the baby will die of starvation in the womb.
Từ trong câu: starvation, catch, early, enough, baby, die
«Human Physiology/Pregnancy and birth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87291 (bản sửa đổi 4604502) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This procedure is usually done to deliver the baby more quickly in response to fetal distress.
Từ trong câu: fetal, procedure, usually, deliver, baby, quickly, response
«Human Physiology/Pregnancy and birth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87291 (bản sửa đổi 4604502) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Demographic trends create a "baby bust" that threatens the order of civilization as we know it.
Từ trong câu: demographic, bust, trend, create, baby, threaten, order, civilization
«Future/End of Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101433 (bản sửa đổi 3453164) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some parents will wait until the baby falls asleep and then carefully put them to bed.
Từ trong câu: asleep, parent, wait, until, baby, fall, carefully, put
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He sold clothes for babies, cleaning materials for the kitchen and floor.
Từ trong câu: material, kitchen, sell, clothes, baby, clean, floor
«Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“The care of babies involves education, and is entrusted only to the most fit,” she repeated.
Từ trong câu: involve, fit, repeat, care, baby, education
Charlotte Perkins Gilman, Herland · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Away with you, Babette!" as a pretty baby ran up to him.
Từ trong câu: run, he, to, him, baby, away, as, a
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Mom is on her phone in the park while a lonely baby plays in the sand.
Từ trong câu: mom, lonely, phone, park, baby, play, sand
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We give them a baby and they give us much needed money.
Từ trong câu: give, need, much, money, baby
«Motivation and emotion/Book/2018/Surrogate motherhood motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227348 (bản sửa đổi 2364659) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sleep is where most of the changes take place in the baby.
Từ trong câu: sleep, change, take, place, baby
«Developmental psychology/Chapter 3/Infant Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277444 (bản sửa đổi 2783210) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I insisted on her taking the baby to the clinic, helping her, extract all those teeth.
Từ trong câu: clinic, extract, insist, take, baby, help, tooth
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Besides, you owe something to John as well as to the babies.
Từ trong câu: besides, owe, something, well, baby
Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The Old One slept like a baby, held in the arms of one of his grandsons.
Từ trong câu: grandson, old, sleep, like, baby, hold, arm
Andy Adams, Mystery of the Chinese Ring · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
After they stop their period they can no longer produce babies.
Từ trong câu: produce, stop, period, long, baby
«Menstruation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14029 (bản sửa đổi 10979752) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The mother or father must tell the government about the baby.
Từ trong câu: government, mother, father, tell, baby
«Stillbirth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48484 (bản sửa đổi 10091712) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baby trong kho câu?
- Kho câu có 1.007 câu có từ baby hoặc các dạng của từ, trích từ 625 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baby: Quá khứ đơn (156 câu), Câu phủ định (130 câu), can và could (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.