Câu tiếng Anh có từ “baby”
976 câu thật có từ baby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baby nghĩa là em bé. baby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baby
Danh sách câu dẫn chứng (114 câu)
The mother usually has one to four babies, but most often two or three.
Từ trong câu: baby, mother, usually, four, often
«Tiliqua rugosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272443 (bản sửa đổi 10952298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, if she was going to Meg’s he always had something for the babies.
Từ trong câu: baby, go, always, something
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My wife and I, and the little baby were going to the show.
Từ trong câu: baby, wife, little, go, show
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was the first baby, and mother cut up my food for me.
Từ trong câu: baby, first, mother, cut, up, food
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She gives birth to a baby and keeps the baby moving around.
Từ trong câu: baby, birth, give, keep, move, around
«Gaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295941 (bản sửa đổi 10539439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The smile was still there, but it might have been the first smile of a baby.
Từ trong câu: baby, smile, still, first
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I has another baby call Mittie, and she too young to work.
Từ trong câu: baby, another, call, young, work
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Thomas said that they were a pair of babies and as poor as church mice.
Từ trong câu: baby, mrs, pair, poor, church, mouse
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Does she care nothing about her son and his wife and baby?"
Từ trong câu: baby, care, nothing, son, wife
Ruth Belmore Endicott, Carolyn of the sunny heart. Nguồn: Project Gutenberg #75509. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Babies start eating again after one or two days of help.
Từ trong câu: baby, start, eat, again, day, help
«Scurvy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2091 (bản sửa đổi 10826965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That is easy: a baby, I think, could have caught it.
Từ trong câu: baby, easy, think, catch
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, and the little girl in the bed is my baby.”
Từ trong câu: baby, yes, little, girl, bed
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On one of the floors above she heard a baby crying.
Từ trong câu: baby, floor, above, hear, cry
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This goes way back to when you were just a baby.
Từ trong câu: baby, go, way, back
«The American School/The Role of Media in Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148670 (bản sửa đổi 3311386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She is, at that time, beginning to have her baby.
Từ trong câu: baby, time, begin
«Amy Pond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320373 (bản sửa đổi 8372177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"All right, the story will be about a little baby.
Từ trong câu: baby, right, story, little
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you know that your little girl has a baby?
Từ trong câu: baby, know, little, girl
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Our baby,” said Edith, “our little girl; our little daughter!”
Từ trong câu: baby, little, girl, daughter
James Oppenheim, Wild oats. Nguồn: Project Gutenberg #75552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Usually the mother has one baby at a time.
Từ trong câu: baby, usually, mother, time
«Pregnancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13241 (bản sửa đổi 11008935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But she was already going to have a baby.
Từ trong câu: baby, already, go
«Gaia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29814 (bản sửa đổi 10860359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wanted to come back later for her baby.
Từ trong câu: baby, want, come, back, late
«Romaine Brooks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889312 (bản sửa đổi 10074721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first was a baby girl aged three months.
Từ trong câu: baby, first, girl, age, month
«Swine flu deaths reported in Argentina», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127946 (bản sửa đổi 4826962). · English Wikinews · CC BY 2.5
Once I was standing by the river and I saw a squaw come out with a new born baby.
Từ trong câu: baby, standing, once, stand, river, saw, come, out
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She also worked as a nurse for a baby.
Từ trong câu: baby, nurse, work
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 88/Roxie Dann», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273227 (bản sửa đổi 2529310). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There she gave birth to her first baby.
Từ trong câu: baby, birth, give, first
«Margaret Taylor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31434 (bản sửa đổi 10245229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He smiled, and he walked like a baby.
Từ trong câu: baby, smile, walk, like
«Kaspar Hauser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68553 (bản sửa đổi 9837312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bear woman gave birth to a baby.
Từ trong câu: baby, birth, bear, woman, give
«Dangun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161872 (bản sửa đổi 9346189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The people there told her that the beautiful lady came back and ran into the house to find her baby.
Từ trong câu: baby, house, beautiful, people, tell, lady, come, back
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most babies grow up in around ten minutes.
Từ trong câu: baby, grow, up, around, ten, minute
«Minecraft/Breeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445992 (bản sửa đổi 4090205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I got my breakfast and fooled around the house with my wife and baby for about an hour, and then went to bed.
Từ trong câu: baby, fool, breakfast, get, around, house, wife, hour
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baby trong kho câu?
- Kho câu có 976 câu có từ baby hoặc các dạng của từ, trích từ 621 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baby: Quá khứ đơn (151 câu), Câu phủ định (122 câu), can và could (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.