Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “witness”

980 câu thật có từ witness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: witness nghĩa là nhân chứng. witness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who sees an event and reports what happened. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ witness

Danh sách câu dẫn chứng (85 câu)

Từ hay đi cùng witness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bear witness2.103 lần
eye witness1.638 lần
bore witness718 lần
false witness634 lần
witness box739 lần
bears witness219 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ witness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witness trong kho câu?
Kho câu có 980 câu có từ witness hoặc các dạng của từ, trích từ 685 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ witness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 333 câu, rồi Bậc B1 với 229 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witness: Quá khứ đơn (153 câu), Câu phủ định (149 câu), Quá khứ hoàn thành (101 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.