Câu tiếng Anh có từ “witness”
988 câu thật có từ witness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: witness nghĩa là nhân chứng. witness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who sees an event and reports what happened. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ witness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When I was about fifteen years old we had retired to our house near Belrive, when we witnessed a most violent and terrible thunderstorm.
Từ trong câu: violent, terrible, fifteen, thunderstorm, old, year, retire, house
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng witness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ witness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witness trong kho câu?
- Kho câu có 988 câu có từ witness hoặc các dạng của từ, trích từ 687 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ witness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 335 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witness: Quá khứ đơn (156 câu), Câu phủ định (151 câu), Quá khứ hoàn thành (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.