Câu tiếng Anh có từ “witness”
980 câu thật có từ witness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: witness nghĩa là nhân chứng. witness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who sees an event and reports what happened. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ witness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
One day I was there dropping off my daughter, and I witnessed one young boy really getting out of hand.
Từ trong câu: witness, day, drop, off, daughter, young, boy, really
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/In Today's Schools Table of Contents/Classroom Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194245 (bản sửa đổi 4648837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng witness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ witness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ witness trong kho câu?
- Kho câu có 980 câu có từ witness hoặc các dạng của từ, trích từ 685 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ witness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ witness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 333 câu, rồi Bậc B1 với 229 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ witness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ witness: Quá khứ đơn (153 câu), Câu phủ định (149 câu), Quá khứ hoàn thành (101 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.