E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “will”

1.317 câu thật có từ will hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: will nghĩa là sẽ. will là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ will

Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)

Từ hay đi cùng will

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
will go55.611 lần
will take45.650 lần
will give39.439 lần
will find36.756 lần
will tell38.386 lần
will come42.204 lần
will make38.715 lần
will see37.077 lần
will get20.177 lần
will try13.061 lần
will show12.371 lần
will bring12.103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ will

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ will trong kho câu?
Kho câu có 1.317 câu có từ will hoặc các dạng của từ, trích từ 1.109 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ will xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ will gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 372 câu, rồi Bậc B1 với 265 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ will?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ will: Quá khứ đơn (272 câu), Câu phủ định (155 câu), Hiện tại hoàn thành (127 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.