E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “will”

1.317 câu thật có từ will hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: will nghĩa là sẽ. will là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "I will tell you what Lippi must have taught any boy whom he loved.

    Từ trong câu: will, who, whom, must, any, teach, what, tell

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Matches are won by the first player to win three games (best of five games).

    Từ trong câu: will, match, first, player, win, game, best, five

    «Squash (sport)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81750 (bản sửa đổi 10407656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has won many awards for teaching and written many books, poems, and short stories.

    Từ trong câu: will, award, many, teach, write, book, poem, short

    «Sharon Draper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484746 (bản sửa đổi 10938484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others said Rowe could have won because he was using his real name.

    Từ trong câu: will, other, because, use, real, name

    «Microsoft v. MikeRoweSoft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202575 (bản sửa đổi 10797406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In that time they played in forty-nine matches and won in twelve of them.

    Từ trong câu: will, nine, match, forty, time, play, twelve

    «Scottish football team Hibernian appoint new manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=311021 (bản sửa đổi 4825780). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • What are you willing to give up, and can you give that up?

    Từ trong câu: will, give, up

    «Evaluation Theories/Contingency Theories of Evaluation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159359 (bản sửa đổi 1596093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • People wanting to buy the item say how much they are willing to pay for it.

    Từ trong câu: will, buy, item, people, want, much, pay

    «Auction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4853 (bản sửa đổi 9706542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He took the bear to the game and they won that day.

    Từ trong câu: will, take, bear, game, day

    «Teddy bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27085 (bản sửa đổi 10635874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was a hold that Hart liked to use, and won a lot of matches with.

    Từ trong câu: will, hold, like, use, lot, match

    «Montreal Screwjob», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152811 (bản sửa đổi 9855024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was told after he read the votes and said who won.

    Từ trong câu: will, vote, tell, read

    «Survivor: Africa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219409 (bản sửa đổi 10615281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the nine first-class matches, MCC won six and drew three.

    Từ trong câu: will, nine, first, class, match, six, draw

    «English cricket tour of Australia, 1903/04», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233562 (bản sửa đổi 10688376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He believed that he had won what he called his "little Austerlitz".

    Từ trong câu: will, believe, call, little

    «Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Still, I will give my life to get you out of Yakka Arik and back--home.

    Từ trong câu: will, give, life, i, you, still, get, out

    Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did well that game, and the Cardinals won the game.

    Từ trong câu: will, well, game

    «Kurt Warner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101944 (bản sửa đổi 11011788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A vote is called for leader, which is won by Ralph.

    Từ trong câu: will, leader, vote, call

    «Lord of the Flies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312173 (bản sửa đổi 10384265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If a correct guess was made, the player won the word.

    Từ trong câu: will, correct, guess, make, player, word

    «Scrabble (game show)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387580 (bản sửa đổi 10670541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There he won first place for one of his paintings.

    Từ trong câu: will, first, place, paint

    «William-Adolphe Bouguereau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226703 (bản sửa đổi 10757177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If anyone else won it, it could not be used.

    Từ trong câu: will, anyone, else, use

    «Big Brother (American TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406508 (bản sửa đổi 11013125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The teachers and students are more than willing to help.

    Từ trong câu: will, teacher, student, help

    «The Beguiled (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=588707 (bản sửa đổi 7726695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many men ran with her, but she won every time.

    Từ trong câu: will, many, man, run, every, time

    «Atalanta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613698 (bản sửa đổi 10895515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is the second time she has won the contest.

    Từ trong câu: will, contest, second, time

    «Eurovision Song Contest 2023», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929556 (bản sửa đổi 10834605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The following year, the Amsterdam team again won the cup.

    Từ trong câu: will, follow, year, team, again, cup

    «Nico Rijnders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963694 (bản sửa đổi 10317281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had tried five times before and never won it.

    Từ trong câu: will, try, five, time, never

    «2022 Women's Africa Cup of Nations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044945 (bản sửa đổi 10937540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Be seated please and Mr. Liebeler will ask the questions.

    Từ trong câu: will, question, mr, please, seat, ask

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having said this much, I will now take the music.”

    Từ trong câu: will, now, this, have, much, say, music, i

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will you take a message to Mrs. Francis from me?"

    Từ trong câu: will, message, mrs, take, mr

    Amy Le Feuvre, Tomina in retreat. Nguồn: Project Gutenberg #79156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They won both of the matches in their group.

    Từ trong câu: will, group, match

    «1930 FIFA World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82315 (bản sửa đổi 10936857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played three games and Japan won second place.

    Từ trong câu: will, play, game, second, place

    «Kenichi Uemura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161761 (bản sửa đổi 7439623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She won every year for eight years after that.

    Từ trong câu: will, every, year, eight

    «Selena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224613 (bản sửa đổi 11014429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only one team has won the cup more often.

    Từ trong câu: will, cup, team, often

    «Edmonton Elks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454673 (bản sửa đổi 8309712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng will

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • will go55.611 lần
  • will take45.650 lần
  • will give39.439 lần
  • will find36.756 lần
  • will tell38.386 lần
  • will come42.204 lần
  • will make38.715 lần
  • will see37.077 lần
  • will get20.177 lần
  • will try13.061 lần
  • will show12.371 lần
  • will bring12.103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ will

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ will trong kho câu?
Kho câu có 1.317 câu có từ will hoặc các dạng của từ, trích từ 1.109 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ will xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ will gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 372 câu, rồi Bậc B1 với 265 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ will?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ will: Quá khứ đơn (272 câu), Câu phủ định (155 câu), Hiện tại hoàn thành (127 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.