Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “true”

3.281 câu thật có từ true hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: true nghĩa là đúng. true là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consistent with fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ true

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng true

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
that's true2.737 lần
tis true2.046 lần
it's true2.868 lần
true enough3.340 lần
true friend2.830 lần
true love3.488 lần
true hearted1.244 lần
perfectly true1.448 lần
true religion1.096 lần
true faith1.147 lần
true character1.279 lần
true story1.243 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ true

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ true trong kho câu?
Kho câu có 3.281 câu có từ true hoặc các dạng của từ, trích từ 1.979 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ true xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ true gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.042 câu, rồi Bậc B2 với 596 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ true?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ true: Câu phủ định (662 câu), Quá khứ đơn (287 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (252 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.