E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “something”

3.434 câu thật có từ something hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: something nghĩa là một thứ gì đó, một điều gì đó. something là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unspecified or unknown thing; a thing of some value or importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng something

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • something else15.608 lần
  • something like22.361 lần
  • something to eat5.002 lần
  • something about16.095 lần
  • something wrong3.584 lần
  • doing something3.814 lần
  • there's something3.209 lần
  • something better4.356 lần
  • learn something1.962 lần
  • find something3.148 lần
  • muttered something1.704 lần
  • know something5.286 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ something

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ something trong kho câu?
Kho câu có 3.434 câu có từ something hoặc các dạng của từ, trích từ 2.701 tác phẩm và tài liệu. 82 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ something xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ something gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 989 câu, rồi Bậc B1 với 707 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ something?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ something: Câu phủ định (482 câu), Quá khứ đơn (432 câu), There is và there are (319 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.